Giá bán Vinhomes Hải Vân Bay tháng 10/2026 dao động từ 3,7 tỷ (giá đất liền kề Vịnh Mây, chưa gồm xây) đến 45,722 tỷ (đơn lập VM6-16). Dự án tại Phường Hải Vân, TP. Đà Nẵng. Bạch Vân và Đảo Ngọc dùng giá căn, đã gồm VAT và kinh phí bảo trì. Vịnh Mây dùng giá đất, từ 3,7 tỷ tùy căn, chưa gồm tiền xây. Không lấy giá đất Vịnh Mây so với giá căn Bạch Vân. Giá trên hợp đồng mới là giá chốt. Quỹ căn đổi theo ngày theo tiến độ xây dựng..
Cùng diện tích vẫn có hai mức: căn thường và căn vị trí đẹp hơn (kề biên, view công viên, tầm nhìn biển). Không lấy giá căn thường để báo cho căn view.
Giá bán Vinhomes Hải Vân Bay tháng 10/2026 bao nhiêu?
- Số dùng để so sánh căn là giá gồm VAT và KPBT.
- Tổng đất là quyền sử dụng đất và thương mại. Tổng xây là tiền xây theo diện tích sàn.
- Diện tích xây không bằng diện tích đất.
- Bạch Vân và Đảo Ngọc trên các mã mẫu: giãn xây 18 tháng. Vịnh Mây: giãn xây 24 tháng.
- Căn thô ĐLHV-159 không tách đất và xây.
- Vịnh Mây giá đất của căn điển hình 3tỷ7. Không dùng cột đó để so với giá căn đã gồm xây.
Muốn xem thêm mã căn: 0888 883 840.
Bảng giá Vinhomes Hải Vân Bay theo mã căn (giỏ hàng mẫu)
| Phân khu | Mã căn | Loại | Tiêu chuẩn | Đất (m²) | Xây (m²) | Giá gồm VAT + KPBT | Tổng xây | Tổng đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bạch Vân | VK7-21 | Liền kề | Giãn xây 18 tháng | 63 | 182,6 | 6,148 tỷ | 1,774 tỷ | 4,374 tỷ |
| Bạch Vân | VU1-03 | Liền kề | Giãn xây 18 tháng | 70 | 212,9 | 6,374 tỷ | 2,065 tỷ | 4,309 tỷ |
| Bạch Vân | VU8-32 | Liền kề | Giãn xây 18 tháng | 98,1 | 188,8 | 7,110 tỷ | 1,838 tỷ | 5,272 tỷ |
| Bạch Vân | ĐLHV-159 | Liền kề | Thô | 120 | 266,8 | 11,455 tỷ | — | — |
| Đảo Ngọc | LV5-23 | Liền kề | Giãn xây 18 tháng | 70 | 214,0 | 9,270 tỷ | 2,090 tỷ | 7,180 tỷ |
| Đảo Ngọc | SV7-26 | Liền kề | Giãn xây 18 tháng | 70 | 217,1 | 9,784 tỷ | 2,122 tỷ | 7,662 tỷ |
| Đảo Ngọc | HC2-25 | Liền kề | Giãn xây 18 tháng | 80 | 247,6 | 9,985 tỷ | 2,414 tỷ | 7,572 tỷ |
| Vịnh Mây | VM-63 | Liền kề | Giãn xây 24 tháng | 70 | 203,0 | 5,704 tỷ | 1,969 tỷ | 3,735 tỷ |
| Vịnh Mây | ĐLHV-391 | Liền kề | Giãn xây 24 tháng | 80 | 237,0 | 7,627 tỷ | 2,303 tỷ | 5,323 tỷ |
| Vịnh Mây | VM6-16 | Đơn lập | Giãn xây 24 tháng | 329,6 | 492,7 | 45,722 tỷ | 4,924 tỷ | 40,798 tỷ |
LV5-23 và SV7-26 không phải căn thường. Giá 9,270 tỷ và 9,784 tỷ cao hơn khung căn thường 5,5–7,7 tỷ, thấp hơn khung kề biên 10,4–15,4 tỷ. VM6-16 là đơn lập tầm nhìn biển, không dùng để suy giá liền kề.
So sánh giá liền kề 70 m² Vinhomes Hải Vân Bay
| Nhóm | Số dùng | Gồm xây chưa |
|---|---|---|
| Bạch Vân, mã VU1-03 | 6,374 tỷ | Rồi |
| Bạch Vân, khung căn 70 m² | 5,9 – 6,6 tỷ | Rồi |
| Đảo Ngọc, căn thường | 5,5 – 7,7 tỷ | Rồi |
| Đảo Ngọc, mã LV5-23 | 9,270 tỷ | Rồi |
| Đảo Ngọc, mã SV7-26 | 9,784 tỷ | Rồi |
| Đảo Ngọc, căn kề biên | 10,4 – 15,4 tỷ | Rồi |
| Vịnh Mây, mã VM-63 | 5,704 tỷ | Rồi |
| Vịnh Mây, poster 70 m² | 3,7 – 4 tỷ | Chưa, chỉ là đất |
Tiền xây của VU1-03, LV5-23 và VM-63 gần nhau, khoảng 1,97–2,09 tỷ. Khoảng lệch nằm ở giá đất. Không lấy 3,7 tỷ của Vịnh Mây so với 6,374 tỷ của Bạch Vân.
Bảng giá Bạch Vân Vinhomes Hải Vân Bay
Đã gồm VAT và KPBT. VK7-21 (6,148 tỷ) và VU1-03 (6,374 tỷ) nằm trong khung này.
Liền kề
| Diện tích | Khoảng giá căn | Đơn giá đất |
|---|---|---|
| 63 m² | 5,2 – 6,3 tỷ | từ khoảng 55,6 triệu/m² |
| 70 m² | 5,9 – 6,6 tỷ | khoảng 57,1 triệu/m² |
| 72 m² | 6,1 – 9,4 tỷ | 55,6 – 68,1 triệu/m² |
| 75 m² | 7,4 – 9,8 tỷ | khoảng 69,3 triệu/m² |
| 80 m² | 8,1 – 8,5 tỷ | vị trí đẹp có thể cao hơn |
| 100 m² | 9,8 – 10,4 tỷ | khoảng 66 triệu/m² |
Song lập
| Diện tích | Khoảng giá căn | Đơn giá đất |
|---|---|---|
| 140 m² | 9,9 – 14,2 tỷ | 49,3 – 72,1 triệu/m² |
| 144 – 146,1 m² | 14 – 15,7 tỷ | tùy vị trí |
| 160 m² | 13,7 – 16,8 tỷ | khoảng 63,8 triệu/m² |



Bảng giá Đảo Ngọc Vinhomes Hải Vân Bay
| Nhóm | Diện tích | Khoảng giá căn |
|---|---|---|
| Căn thường | 70 m² | 5,5 – 7,7 tỷ |
| Căn kề biên | 70 m² | 10,4 – 15,4 tỷ |
| Căn thường | 80 m² | 6,2 – 9,3 tỷ |
| Căn kề biên | 80 m² | 8,5 – 18,6 tỷ |
| Căn góc | 103,1 – 172,1 m² | 11,2 – 17,9 tỷ |
| View công viên | 81 – 173,7 m² | 11,5 – 23,5 tỷ |
| View công viên, LN-47 | 149,7 m² | khoảng 24,7 tỷ |
Song lập 197,2–206,8 m²: khoảng 14,9–15,6 tỷ.
HC2-25 đất 80 m², giá căn 9,985 tỷ, nằm gần trần nhóm căn thường 80 m² (6,2–9,3 tỷ), chưa vào nhóm view công viên.












Giá đất Vịnh Mây Vinhomes Hải Vân Bay từ 3,7 tỷ
Giá đất Vịnh Mây bắt đầu từ 3,7 tỷ đồng. Mức này là giá đất, chưa gồm tiền xây. Đơn giá xây 8.700.000 đồng/m² sàn, chưa VAT, thu sau thời gian giãn xây.
Bảng dưới là khung giá đất đang dùng cho các nhóm căn điển hình. Không gồm căn góc, đầu hồi, xẻ khe, đường đâm hay thóp hậu.
| Dòng | Đất | Giá đất | Đơn giá đất |
|---|---|---|---|
| Liền kề | 70 m² | 3,7 – 4 tỷ | 52,9 – 57,1 triệu/m² |
| Liền kề | 75 m² | 4 – 4,5 tỷ | 53,3 – 60 triệu/m² |
| Liền kề | 80 m² | 5,4 tỷ | 67,5 triệu/m² |
| Đơn lập, tầm nhìn thường | 250,9 – 328,1 m² | 13,5 – 17,4 tỷ | 53 – 53,8 triệu/m² |
| Đơn lập, tầm nhìn thường | 259,3 – 417,7 m² | 12 – 18,9 tỷ | 45,2 – 46,3 triệu/m² |
| Đơn lập, tầm nhìn biển | 256,1 – 343,6 m² | 32,1 – 43,4 tỷ | 125,3 – 126,3 triệu/m² |
Ba mã đang có để đối chiếu:
- VM-63: đất 3,735 tỷ, nằm trong khung 3,7–4 tỷ. Cộng xây 1,969 tỷ thành giá căn 5,704 tỷ.
- ĐLHV-391: đất 5,323 tỷ, gần mức 5,4 tỷ của liền kề 80 m². Cộng xây 2,303 tỷ thành 7,627 tỷ.
- VM6-16: đất 40,798 tỷ trên 329,6 m², khoảng 124 triệu/m², thuộc nhóm tầm nhìn biển. Cộng xây 4,924 tỷ thành 45,722 tỷ.
Không lấy 3,7 tỷ so với giá căn đã gồm xây ở Bạch Vân hay Đảo Ngọc. Một bên là đất. Một bên là giá căn hoàn chỉnh.
Chính sách bán hàng Vịnh Mây Vinhomes Hải Vân Bay

Chính sách hiện áp dụng trên giá đất và phần thương mại. Tiền xây thu sau giãn xây không nằm trong các mức chiết khấu và hỗ trợ dưới đây.
- Thanh toán sớm: chiết khấu 9% trên giá gốc phần đất.
- Từ 08/10 đến 31/12/2026: khách vay tối đa 70% được khóa trần lãi suất 9%/năm trong 5 năm, hoặc chọn lãi suất 0% trong 18–36 tháng; thanh toán sớm được chiết khấu tới 13%/năm (Vịnh Mây, quỹ căn giãn xây). Chi tiết theo chính sách từng quỹ căn.
- Mức “+” là cộng vào giá đất, không phải lãi suất ngân hàng. Ngân hàng duyệt tỷ lệ vay.
Hỗ trợ lãi suất 70%
| Thời hạn | Cộng vào giá đất |
|---|---|
| 18 tháng | 0% |
| 24 tháng | 4,5% |
| 30 tháng | 9% |
| 36 tháng | 14% |
| 60 tháng | 25% |
Hỗ trợ lãi suất 80%
| Thời hạn | Cộng vào giá đất |
|---|---|
| 18 tháng | 0% |
| 24 tháng | 5% |
| 30 tháng | 11% |
| 36 tháng | 16,5% |
| 60 tháng | 30% |
Quà kèm: quản lý nhà 24 tháng; voucher sở hữu nhà Vinhomes 30%; người giới thiệu 1,5% giá trị căn mới; voucher Aquafield 20 triệu/căn cho 300 căn cọc đầu; voucher Vinmec 100 triệu hoặc Vinpearl 5 đêm; bốc thăm VinFast VF9.
Ví dụ trên căn thật: VM-63 có đất 3,735 tỷ. Chiết khấu 9% trên đất còn khoảng 3,399 tỷ. Tiền xây 1,969 tỷ không tự động giảm 9%.
Câu hỏi thường gặp về giá Vinhomes Hải Vân Bay
Giá gồm VAT và KPBT của cùng một nhóm căn. Không so giá đất Vịnh Mây với giá căn Bạch Vân, và không so căn thường Đảo Ngọc với mã LV5-23.
5,5–7,7 tỷ là căn thường 70 m². LV5-23 là 9,270 tỷ và SV7-26 là 9,784 tỷ, không thuộc nhóm đó. Căn kề biên 70 m² trên bảng cũ là 10,4–15,4 tỷ.
Chưa. Đó là giá đất. Căn mẫu VM-63 là 5,704 tỷ sau khi cộng xây.
Không. Chỉ tính trên quyền sử dụng đất và thương mại. Tiền xây thu sau giãn xây.
Quỹ thay đổi từng ngày. Gọi 0888 883 840 để kiểm tra căn còn mở.
Không. Vinhomes Làng Vân là tên quy hoạch của Vinhomes Hải Vân Bay, nên giá Vinhomes Làng Vân chính là bảng giá Vinhomes Hải Vân Bay ở trên, từ 3,7 tỷ giá đất Vịnh Mây.
Kết luận về giá Vinhomes Hải Vân Bay
Tháng 10/2026, giá đất Vịnh Mây bắt đầu từ 3,7 tỷ tùy căn. Tiền xây 8,7 triệu/m² sàn, chưa VAT, thu riêng sau giãn xây. Trên các mã 70 m² đang xem: Vịnh Mây VM-63 là 5,704 tỷ sau cộng xây, Bạch Vân VU1-03 là 6,374 tỷ, Đảo Ngọc LV5-23 là 9,270 tỷ. Khung căn thường Đảo Ngọc 5,5–7,7 tỷ vẫn đúng với nhóm đó, không áp cho LV5-23 và SV7-26.
Hotline: 0888 883 840
Website: vinhomeshaivanbay.com.vn


